Innocent
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- InnocentDạng gốc (base form)
- InnocentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| innocent agentdanh từ | danh từ | Người vô tình, vô ý hoặc bị ép buộc, ép buộc thực hiện hành vi phạm tội thay mặt cho người khác |
| innocent passagedanh từ | danh từ | Việc các tàu dân sự (và ở một số quốc gia cũng có cả quân sự) đi qua vùng lãnh hải và quần đảo của quốc gia nước ngoài mà không bị can thiệp, phải tuân theo hành vi tốt của các tàu và thủy thủ đoàn |
| innocent bystanderdanh từ | danh từ | Người qua đường vô tội |
| innocent as a lambtính từ | tính từ | Rất ngây thơ |
| innocent as a newborn babetính từ | tính từ | Hoàn toàn vô tội |
| innocent as the babe unborntính từ | tính từ | Hoàn toàn vô tội |
| innocent as the child unborntính từ | tính từ | Hoàn toàn vô tội |
| innocent face | Gương mặt ngây thơ |
Họ từ (word family)
cùng gốc InnocentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha