Dịch

Ila

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Con của Vaivasvata Manu, người thay đổi giới tính giữa nam và nữdanh từ riêngchild of Vaivasvata Manu, who alternates genders between a man and a woman
  2. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit used in India.
  3. Tên namdanh từ riêngA male given name.

Cụm từ (phrase)

Ne'iladanh từBuổi cầu nguyện của người Do Thái được tổ chức vào lúc kết thúc Yom Kippur, khi những lời cầu nguyện ăn năn cuối cùng được đọc

Họ từ (word family)

cùng gốc Ila

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnइलाilā

Ví dụ

  • , Aldi, Ifan, Ati .

AI