Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Ilan
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Do Thái
danh từ riêng
A male given name from Hebrew.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Ilan
Ilan
a
Tên riêng cho nữ, biến thể của Alana
danh từ riêng
Ilan
z
Thị trấn và đô thị cũ, hiện thuộc đô thị Ilanz/Glion, bang Graubünden, Thụy Sĩ
danh từ riêng
Ilan
jian
Một họ từ tiếng Armenia
danh từ riêng
Ilan
g
Barangay ở San Carlos, Pangasinan, Philippines
danh từ riêng
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Do Thái
אִילָן
Ilán
“tree, oak tree”
Ví dụ
Israeli
historian
Ilan
Pappe
is
considered
as
a
traitor
.
Israeli
historian
Ilan
Pappe's
books
are
regarded
as
solid
academic
works
.
Yanni
has
read
all
of
Ilan
Pappe's
books
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tên nam từ tiếng Do Thái
1
Tên nam từ tiếng Do Thái
1
Tên nam từ tiếng Do Thái