Ideal
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố thuộc bang Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Georgia, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc bang Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Illinois.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc bang South Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in South Dakota.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ideal solutionGiải pháp lý tưởng hóa có các thành phần tuân theo chính xác định luật Raoult; tương đương, một trong đó entanpy trộn bằng khôngideal-typicalLiên quan đến một loại lý tưởngideal gasKhí lí tưởngzero idealIdeal chỉ chứa phần tử 0left idealTập con của một vành bị đóng khi nhân trái với bất kỳ phần tử nào của vànhprime idealCác iđêan (hai mặt) I sao cho đối với các iđêan tùy ý P và Q, PQ⊆I⟹P⊆I hoặc Q⊆I
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha