prime ideal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các iđêan (hai mặt) I sao cho đối với các iđêan tùy ý P và Q, PQ⊆I⟹P⊆I hoặc Q⊆Idanh từAny (two-sided) ideal I such that for arbitrary ideals P and Q, PQ⊆I⟹P⊆I or Q⊆I.
- Trong vành giao hoán, iđêan I (hai mặt) sao cho các phần tử vành a và b tùy ý là ab∈I⟹a∈I hoặc b∈Idanh từIn a commutative ring, a (two-sided) ideal I such that for arbitrary ring elements a and b, ab∈I⟹a∈I or b∈I.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prime idealDạng gốc (base form)
- prime idealsSố nhiều (plural)