Dịch

Huntingdon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Huntingdonshire, Cambridgeshire, Anh và thị trấn hạt cũ của Huntingdonshire (OS lưới ref TL2372)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A market town and civil parish with a town council in Huntingdonshire district, Cambridgeshire, England, and former county town of Huntingdonshire (OS grid ref TL2372).
  3. Quận, quận lỵ của Quận Huntingdon, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A borough, the county seat of Huntingdon County, Pennsylvania, United States.
  4. Thị trấn, quận lỵ của Quận Carroll, Tennessee, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town, the county seat of Carroll County, Tennessee, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HuntingdonDạng gốc (base form)
  2. HuntingdonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Huntingdon elmdanh từCây Ulmus × hollandica 'Vegeta'
Huntingdon Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Huntingdon
Huntingdon willowdanh từLiễu trắng
Huntingdon and Peterboroughdanh từ riêngQuận cũ tồn tại trong thời gian ngắn ở East Anglia, Anh. Được tạo ra từ sự hợp nhất của Soke of Peterborough và quận Huntingdonshire. Được thành lập vào năm 1965 và sáp nhập vào Cambridgeshire vào năm 1974

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng ở thành phố Abbotsford
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng ở thành phố Abbotsford, British Columbia, Canada, nằm ở biên giới Hoa Kỳ và được đặt theo tên của Collis Potter HuntingtonA community in the city of Abbotsford, British Columbia, Canada, located on the US border and named after Collis Potter Huntington.

AI