Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Một họ theo tập quán của người Anh cho một người sống ở bất kỳ nơi nào có tên bắt nguồn từ tiếng Anh cổ hunta, thợ săn, đặc biệt là từ Huntingdon.danh từ riêngAn English habitational surname for someone who lived at any of several places whose name is derived from Old English hunta, hunter, especially from Huntingdon.
- Vùng ngoại ô của Hamilton, Waikato, New Zealanddanh từ riêngA suburb of Hamilton, Waikato, New Zealand.
- Khu định cư nhỏ ở khu vực hội đồng Đông Lothian, Scotland (OS lưới ref NT4874)danh từ riêngA small settlement in East Lothian council area, Scotland (OS grid ref NT4874).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự gần Chester, Cheshire West và quận Chester, Cheshire (OS lưới ref SJ4264)danh từ riêngA village and civil parish near Chester, Cheshire West and Chester district, Cheshire (OS grid ref SJ4264).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HuntingtonDạng gốc (base form)
- HuntingtonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Huntington Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh và ngôi làng ở thị trấn Huntington, hạt Suffolk, New York, Hoa Kỳ |
| Huntington Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Huntington Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Cam, California, Hoa Kỳ |
| Huntington Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Huntington. Được đặt theo tên của Samuel Huntington |
| Huntington'sdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của Huntington's disease |
| Huntington's choreadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Huntington's disease |
| Huntington's diseasedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền của hạch nền dẫn đến mất dần khả năng phối hợp vận động |
| Huntington's disease-like syndromedanh từ | danh từ | Bất kỳ họ bệnh thoái hóa thần kinh di truyền nào gần giống với bệnh Huntington ở chỗ thường tạo ra sự kết hợp giữa múa giật, suy giảm nhận thức hoặc mất trí nhớ và các vấn đề về hành vi hoặc tâm thần |
25 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 25
Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Herefordshire
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Herefordshire, trên biên giới xứ Wales (OS lưới ref SO2553)A village and civil parish in Herefordshire, on the Welsh border (OS grid ref SO2553).
Họ từ (word family)
cùng gốc Huntington- HuntingtonianLiên quan đến sự xung đột giữa các nền văn minh, đặc biệt là theo phong cách do Samuel P. Huntington thừa nhậntính từ, danh từ
- HuntingtonismBệnh Huntingtondanh từ
- HuntingtonianismNiềm tin và thái độ của Samuel P. Huntington, đặc biệt liên quan đến ý tưởng của ông về sự xung đột giữa các nền văn minhdanh từ
Từ liên quan (related word)