Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Hung
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Họ Hùng, họ Hưng
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Hung
Dạng gốc
(base form)
Hung
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Hung
up
Ám ảnh
Cụm từ khác
(phrase)
hung jury
Bồi thẩm đoàn bế tắc
hung parliament
Nghị viện không đa số
hung like a horse
Có một dương vật lớn
Hung.
Viết tắt của Hungary
well-hung
Có một dương vật lớn
horse-hung
Có một dương vật lớn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Hung
hung
ry
Đói
tính từ
A1
hung
er
Tình trạng đói
động từ, danh từ
B1
Hung
ary
Hung-ga-ri
danh từ riêng
Hung
arian
Hung-ga-ri
danh từ, tính từ
B1
Xem thêm 6 từ
AI
1
Họ Hùng
1
Họ Hùng
1
Họ Hùng