Dịch

Humboldt

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
  2. Một phần của Dewey-Humboldt, Quận Yavapai, Arizona, trước đây chưa hợp nhấtdanh từ riêngA part of Dewey-Humboldt, Yavapai County, Arizona, previously unincorporated.
  3. Ngôi làng ở Quận Coles, Illinoisdanh từ riêngA village in Coles County, Illinois.
  4. Thành phố ở Quận Humboldt, Iowadanh từ riêngA city in Humboldt County, Iowa.

Cụm từ (phrase)

Humboldt Baydanh từ riêngVịnh tự nhiên trên bờ biển phía bắc California, hoàn toàn nằm trong Quận Humboldt
Humboldt Hilldanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳ
Humboldt Parkdanh từ riêngKhu vực cộng đồng và khu phố ở Chicago, Illinois, Hoa Kỳ
Humboldt Countydanh từ riêngMột trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Eureka. Được đặt theo tên Vịnh Humboldt
Humboldt penguindanh từSpheniscus humboldti, một loài chim cánh cụt sống ở ven biển Peru và Chile
Humboldt River Ranchdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Pershing, Nevada, Hoa Kỳ
Dewey-Humboldtdanh từ riêngThị trấn ở quận Yavapai, Arizona, Hoa Kỳ
Humboldt squiddanh từMực Humboldt

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Thành phố nhỏ ở Quận Allen
  1. Thành phố nhỏ ở Quận Allen, KansasA small city in Allen County, Kansas.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcHumboldt

Ví dụ

  • .
  • , Germany's , reef-dwellers.

AI