Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
humboldtine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất lăng trụ đơn tà hiếm có chứa cacbon, hydro, sắt và oxy
danh từ
A rare monoclinic-prismatic mineral containing carbon, hydrogen, iron, and oxygen.
Nguồn gốc
(etymology)
Humboldt
+
-ine
AI
1
hydro
1
hydro
1
hydro