Dịch

Hui

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Hồidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic group of China, distinguished by their practice of Islam, who speak Mandarin (or Dungan in Kyrgyzstan, Kazakhstan, and Russia).
  2. Bài giảng tiếng Trung được nói ở Nam An Huy và các vùng lân cận Chiết Giang và Giang Tâydanh từ riêngA Chinese lect spoken in Southern Anhui and neighbouring Zhejiang and Jiangxi.
  3. Một họ từ Trung Quốcdanh từ riêngA surname from Chinese.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Hui'andanh từ riêngHuyện Tuyền Châu, Phúc Kiến, Trung Quốc
Seung-Huidanh từ riêngTên nam từ tiếng Hàn
Meitei Huidanh từLoài chó nhà bản địa (Canis lupus quenis) được thuần hóa và nuôi dưỡng theo truyền thống bởi người Meitei ở Kangleipak (Manipur)

Ví dụ

  • , , , ( ) .
  • , , , , , , , , , .
  • , , , ( ) .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^回
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^徽
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^惠

AI