Hui
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Người Hồidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic group of China, distinguished by their practice of Islam, who speak Mandarin (or Dungan in Kyrgyzstan, Kazakhstan, and Russia).
- Bài giảng tiếng Trung được nói ở Nam An Huy và các vùng lân cận Chiết Giang và Giang Tâydanh từ riêngA Chinese lect spoken in Southern Anhui and neighbouring Zhejiang and Jiangxi.
- Một họ từ Trung Quốcdanh từ riêngA surname from Chinese.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hui'andanh từ riêng | danh từ riêng | Huyện Tuyền Châu, Phúc Kiến, Trung Quốc |
| Seung-Huidanh từ riêng | danh từ riêng | Tên nam từ tiếng Hàn |
| Meitei Huidanh từ | danh từ | Loài chó nhà bản địa (Canis lupus quenis) được thuần hóa và nuôi dưỡng theo truyền thống bởi người Meitei ở Kangleipak (Manipur) |
Ví dụ
- , , , ( ) .
- , , , , , , , , , .
- , , , ( ) .
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Quan Thoại^回
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại^徽
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại^惠