Huizhou
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Huệ Châudanh từ riêngA prefecture-level city in southeastern Guangdong, China.
- Vùng ở An Huy ngày nay, ở phía đông nam Trung Quốcdanh từ riêngA region in modern-day Anhui, in southeastern China.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Huệ Châu
- không đếm được (uncountable)A group of varieties of Chinese spoken in and around the region of Huizhou.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại惠州Huìzhōu
danh từ riêng, danh từ
- mượn từ tiếng Quan Thoại徽州Huīzhōu
Ví dụ
- Xidi, China’s , .