Meitei Hui
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài chó nhà bản địa (Canis lupus quenis) được thuần hóa và nuôi dưỡng theo truyền thống bởi người Meitei ở Kangleipak (Manipur)danh từAn indigenous domestic dog (Canis lupus familiaris) traditionally domesticated and reared by the Meitei people of Kangleipak (Manipur).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Meitei HuiDạng gốc (base form)
- Meitei HuisSố nhiều (plural)
- Meitei huisSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ... Awang Huijao ...
- ... . "" Jone's ( )...
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Manipuriꯍꯨꯏhuʼi“a dog”