Dịch

Hosea

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cuốn sách Cựu Ước của Kinh Thánhdanh từ riêngA book of the Old Testament of the Bible.
  2. Nhà tiên tridanh từ riêngA prophet.
  3. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhHōsēās
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὩσηέHōsēé
  3. từ tiếng Do Thái cổהוֹשֵׁעַhōšḗaʿ“Hosea”

Ví dụ

  • , .

AI