Dịch

Hornet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ai đó đã kết nối với Câu lạc bộ bóng đá Watford, với tư cách là người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.vdanh từsomeone connected with Watford Football Club, as a fan, player, coach etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HornetDạng gốc (base form)
  2. HornetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Asian giant hornetdanh từOng bắp cày khổng lồ châu Á
mad as a hornettính từVô cùng tức giận
hornet flydanh từCác chi thuộc chi Spilomyia của ruồi bay (Syrphidae), nhiều loài có màu sắc giống như ong bắp cày, một số trong số đó là loài săn mồi côn trùng gây hại, số khác là loài thụ phấn ăn mật hoa
sand hornetdanh từSát thủ ve sầu (không phải ong bắp cày thực sự)
green hornetdanh từViên chức theo quy định
Asian hornetdanh từCác loài Vespa velutina của ong bắp cày bản địa ở Đông Nam Á
murder hornetdanh từTừ đồng nghĩa của ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia) ^((Xem thảo luận))
European hornetdanh từLoài ong bắp cày lớn (Vespa Crabro) được tìm thấy trên khắp Âu Á và Bắc Mỹ

AI