Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Hooverize
động từ
(verb)
UK
/ˈ
h
uː
v
ə
(ɹ)
aɪ
z
/
US
/ˈ
h
u
v
ɚ
aɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Tiết kiệm trong việc sử dụng nguồn tài nguyên, đặc biệt là lương thực
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To be economical in the use of a resource, particularly food.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Hooverize
Hooverize
r
Người Hooverizes
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
Hoover
+
-ize
AI
1
đặc biệt là lương thực
1
đặc biệt là lương thực
1
đặc biệt là lương thực