Dịch

Home Rule

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhəʊm ˈɹuːl/US/ˈhoʊm ˈɹul/

Nghĩa chính

  1. Sự tự quản, sự tự trịdanh từ riêngA locality in the Mid-Western council area, eastern New South Wales, Australia.

Cụm từ (phrase)

home rule classdanh từMột trong hai loại thành phố ở bang Kentucky của Hoa Kỳ, với các thành phố thuộc loại này thực hiện quy tắc tự trị
home rulerdanh từNgười ủng hộ hoặc ủng hộ quy tắc gia đình
Home Rule PartyChưa có nghĩa

AI