Dịch

home rule class

danh từ (noun)
UK/ˈhəʊm ˈɹuːl ˈklɑːs/US/ˈhoʊm ˈɹul ˈklæs/

Nghĩa chính

  1. Một trong hai loại thành phố ở bang Kentucky của Hoa Kỳ, với các thành phố thuộc loại này thực hiện quy tắc tự trịdanh từđứng trước danh từ (attributive)One of two classes of cities in the U.S. state of Kentucky, with cities under this class practicing home rule.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI