Dịch

Holocene

C1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thế Holocentính từkhông so sánh (not comparable)Of a geologic epoch within the Quaternary period from about the year 10 000 BC to the present; the age of man.
  2. Thế Holocendanh từ riêngThe Holocene epoch.

Nguồn gốc (etymology)

holo--cene

  1. mượn từ tiếng PhápHolocène
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκαινόςkainós“fresh, new”

Ví dụ

  • four-day , , .Hội nghị bốn ngày đã tạo cơ hội cho những người tham gia nghiên cứu về voi, voi ma mút, voi răng mấu và hệ động vật liên quan của các kỷ Pleistocen và Holocen tụ họp và khám phá tính thích hợp của nghiên cứu tiền sử trong thế giới ngày nay.

AI