Hockey
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HockeyDạng gốc (base form)
- HockeysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ice hockeydanh từ | danh từ | Băng cầu, khúc côn cầu trên băng, môn bóng gậy trên băng |
| hockey playerdanh từ | danh từ | Vận động viên khúc côn cầu |
| field hockeydanh từ | danh từ | Khúc côn cầu trên cỏ |
| hockey assdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hockey butt |
| hockey bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi lớn đựng tất cả các thiết bị của người chơi khúc côn cầu: giày trượt khúc côn cầu, gậy khúc côn cầu, miếng đệm ống chân, miếng đệm vai, mũ bảo hiểm, quả bóng, v.v |
| hockey momdanh từ | danh từ | Bà mẹ bóng đá |
| hockey netdanh từ | danh từ | Một lồng khung thành có khu vực ghi bàn nơi quả bóng khúc côn cầu phải vào để ghi bàn |
| box hockeydanh từ | danh từ | Trò chơi trong đó hai người chơi thi đấu bằng gậy cố gắng di chuyển một quả bóng khúc côn cầu qua các vách ngăn giữa của hộp và ra ngoài qua lỗ gôn ở phía đối diện |
Họ từ (word family)
cùng gốc HockeyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .
- ' ' .
- 2019 .