Nghĩa chính
- Thuộc dãy Himalayatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Himalayas.
- Khổng lồ, to lớntính từkhông so sánh (not comparable)Huge, gigantic, enormously large.
- Cư dân Himalayadanh từAn inhabitant of the Himalayas.
- Mèo Himalayandanh từA domestic cat breed similar to (and, in some places, considered a variety of) the Persian breed, but with the colourpoint coat pattern of the Siamese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HimalayanDạng gốc (base form)
- HimalayansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Himalayan saltdanh từ | danh từ | Dạng muối đá từ vùng Punjab, đôi khi có màu hồng nhạt, được dùng làm gia vị cho thực phẩm và làm đèn trang trí, v.v |
| Himalayan blackberrydanh từ | danh từ | Rubus armeniacus, một loài dâu đen có nguồn gốc từ Tây Á |
| Himalayan catdanh từ | danh từ | Himalayan, một giống hoặc một phân nhánh của mèo lông dài có kiểu dáng tương tự như mèo Ba Tư |
| Himalayan wolfdanh từ | danh từ | Loài chó thuộc phân loài Canis lupus chanco, ở vùng cao nguyên châu Á |
| Trans-Himalayantính từ | tính từ | Đồng nghĩa với Sino-Tibetan |
| Himalayan Persiandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Himalayan |
| Himalayan Plateaudanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tibetan Plateau |
| Himalayan red beardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Himalayan brown bear |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Himalaya-an
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , world's .Là một quốc gia vùng Himalaya với những ngọn núi xanh tươi, Bhutan được mệnh danh là chốn bồng lai tiên cảnh cuối cùng của thế giới.
- world’s .Linh miêu Himalaya được liệt kê là một trong những loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng trên thế giới.
- .Người tuyết Abominable là một con quái vật vùng Himalaya.