Dịch

Hessian

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhɛsiən/US/ˈhɛʃən/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Của, từ hoặc liên quan đến bang Hesse, Đứctính từOf, from or relating to the state of Hesse, Germany.
  2. Liên quan đến nhà toán học người Đức Otto Hesse (1811–1874)tính từOf or relating to the German mathematician Otto Hesse (1811–1874).
  3. Là người bản địa hoặc cư dân của bang Hesse, Đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A native or inhabitant of the state of Hesse, Germany.
  4. Phương ngữ Rhine Franconia được nói ở Hessedanh từ riêngThe Rhine Franconian dialect spoken in Hesse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HessianDạng gốc (base form)
  2. HessiansSố nhiều (plural)
  3. more HessianSo sánh hơn (comparative)
  4. most HessianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Hessian flydanh từKẻ hủy diệt Mayetiola, một loài ruồi gây hại đáng kể cho cây ngũ cốc
Hessian bootdanh từMột đôi bốt có gót thấp và mũi nhọn, ban đầu trở nên phổ biến trong quân đội vào thế kỷ 18
Hessian matrixdanh từMa trận vuông của đạo hàm riêng bậc hai của hàm có giá trị vô hướng. Nó mô tả độ cong cục bộ của hàm nhiều biến
Hessian crucibledanh từNồi nấu kim loại bằng gốm được sử dụng trong thuật giả kim và luyện kim thời kỳ đầu
Hessian fabricChưa có nghĩa
Hessian clothChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người lính đánh thuê
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người lính đánh thuê, đặc biệt là người Đức từng chiến đấu cùng người Anh trong Chiến tranh Cách mạng Hoa KỳA mercenary soldier, especially a German one who fought with the British in the American Revolutionary War.

Nguồn gốc (etymology)

Hesse-ian

Cùng gốc (doublet)hessian

Ví dụ

  • , , Washington's .
  • , God's .
  • .

AI