Nghĩa chính
- Hét-xendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of modern Germany.
- Công quốc thời trung cổ và cựu công quốc ở Trung Âudanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A medieval principality and former duchy in Central Europe.
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngđếm được (countable)A surname from German.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HesseDạng gốc (base form)
- HessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hesse-Kasseldanh từ riêng | danh từ riêng | Cựu công quốc Đức |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcHesse
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa