Dịch

Herat

danh từ riêng (proper noun)
/hɛɹɑːt/

Nghĩa chính

  1. Thành phố, thủ phủ của tỉnh Herat, Afghanistan, có từ thời Avestandanh từ riêngA city, the capital of Herat province, Afghanistan, dating back to Avestan times.
  2. Tỉnh của Afghanistandanh từ riêngA province of Afghanistan.

Họ từ (word family)

cùng gốc Herat

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Tư cổ điểnهَرَاتharāt
  2. từ tiếng Ả Rậpهَرَاةharāh
  3. từ tiếng Ba Tư cổ𐏃𐎼𐎡𐎺h-r-i-v /⁠haraiva⁠/

Ví dụ

  • [...] , Mariam , 1959, , , , .
  • , .
  • , , .

AI