Dịch

Hari

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cái tên hay biệt hiệu thường được đặt cho Vishnu, nhưng cũng có cho cả Indra và Yamadanh từ riêngA name or epithet given commonly to Vishnu, but also to Indra and Yama.
  2. Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.
  3. Một họ từ tiếng Phạndanh từ riêngA surname from Sanskrit.

Cụm từ (phrase)

Mata Haridanh từCác nữ điệp viên kỳ lạ
Hari Rayadanh từ riêngViết tắt của Hari Raya Puasa
Kristong Haridanh từ riêngBarangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines
Hari Raya Puasadanh từ riêngĐồng nghĩa với Eid al-Fitr
Hari Raya Aidiladhadanh từ riêngĐồng nghĩa với Eid al-Adha
Hari Raya Hajidanh từ riêngEid al-Adhachưa dịch

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI