Hari
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Cái tên hay biệt hiệu thường được đặt cho Vishnu, nhưng cũng có cho cả Indra và Yamadanh từ riêngA name or epithet given commonly to Vishnu, but also to Indra and Yama.
- Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.
- Một họ từ tiếng Phạndanh từ riêngA surname from Sanskrit.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mata Haridanh từ | danh từ | Các nữ điệp viên kỳ lạ |
| Hari Rayadanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Hari Raya Puasa |
| Kristong Haridanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines |
| Hari Raya Puasadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Eid al-Fitr |
| Hari Raya Aidiladhadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Eid al-Adha |
| Hari Raya Hajidanh từ riêng | danh từ riêng | Eid al-Adhachưa dịch |
Ví dụ
- , .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc HariNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnहरिhari