Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thị trấn ma ở Quận Hinsdale, Colorado, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Henson Creekdanh từ riêngA ghost town in Hinsdale County, Colorado, United States, named after Henson Creek.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mississippi, Missouri, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của người tiên phong Jim Hensondanh từ riêngAn unincorporated community in Mississippi County, Missouri, United States, named after pioneer Jim Henson.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Henson trustdanh từ | danh từ | Quỹ tín thác bảo vệ tài sản của người khuyết tật (thường là tài sản thừa kế) và trao cho người được ủy thác toàn quyền quyết định cách sử dụng những tài sản đó để hỗ trợ người thụ hưởng |