Dịch

Hausa

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Hausadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A people living in Nigeria and part of Niger.
  2. Tiếng Hausadanh từ riêngThe Chadic language spoken by these people.

Cụm từ (phrase)

Hausa genetdanh từLoài gen có nguồn gốc từ Tây Phi (Genetta thierryi)
Hausa Sign Languagedanh từ riêngNgôn ngữ ký hiệu được sử dụng ở Nigeria

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ HausaHausa

Ví dụ

  • she’s , , , she’d .Cô ấy bảo tôi rằng cô ấy đã học tiếng Hausa rất chăm chỉ mấy tuần nay, rằng đó là một ngôn ngữ độc đáo và chính xác, viết như cách nói, rất giàu tính lịch sử và giống tiếng Ả Rập hơn cô ấy tưởng.
  • Aliyu Mustapha's in-language Buhari.Đây là bản dịch và biên bản cuộc phỏng vấn bằng tiếng Hausa của tổng biên tập dịch vụ tiếng Hausa Aliyu Mustapha với Tổng thống Nigeria Muhammadu Buhari.
  • . . .Tôi đến từ Ghana. Tôi là người Zongo. Tôi nói tiếng Hausa.

AI