Nghĩa chính
- Người Hausadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A people living in Nigeria and part of Niger.
- Tiếng Hausadanh từ riêngThe Chadic language spoken by these people.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hausa genetdanh từ | danh từ | Loài gen có nguồn gốc từ Tây Phi (Genetta thierryi) |
| Hausa Sign Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ ký hiệu được sử dụng ở Nigeria |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ HausaHausa
Ví dụ
- she’s , , , she’d .Cô ấy bảo tôi rằng cô ấy đã học tiếng Hausa rất chăm chỉ mấy tuần nay, rằng đó là một ngôn ngữ độc đáo và chính xác, viết như cách nói, rất giàu tính lịch sử và giống tiếng Ả Rập hơn cô ấy tưởng.
- Aliyu Mustapha's in-language Buhari.Đây là bản dịch và biên bản cuộc phỏng vấn bằng tiếng Hausa của tổng biên tập dịch vụ tiếng Hausa Aliyu Mustapha với Tổng thống Nigeria Muhammadu Buhari.
- . . .Tôi đến từ Ghana. Tôi là người Zongo. Tôi nói tiếng Hausa.
Họ từ (word family)
cùng gốc HausaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha