Hart
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Một họ tiếng Anh được chuyển từ biệt danh này, ban đầu là biệt danh từ tiếng Trung Anh hert ("hươu, hart").danh từ riêngAn English surname transferred from the nickname, originally a nickname from Middle English hert (“stag, hart”).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự thuộc quận Hartlepool, hạt Durham, Anh (mã lưới OS NZ4735).danh từ riêngA village and civil parish in Hartlepool borough, County Durham, England (OS grid ref NZ4735).
- Quận chính quyền địa phương ở đông bắc Hampshire, Anh.danh từ riêngA local government district in northeastern Hampshire, England.
- Là một nhánh của sông Whitewater ở Hampshire và cuối cùng là sông Thames; toàn bộ là sông Hart.danh từ riêngA tributary of the River Whitewater in Hampshire and ultimately of the Thames; in full, the River Hart.
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hart Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hartwell |
| Hart Stationdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Hartlepool, County Durham, Anh (OS lưới ref NZ4835) |
| Hart Halldanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Hertford College, Oxford, giải thể năm 1816; đừng nhầm lẫn với trường đại học cùng tên còn tồn tại |
| Hart Buttedanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị nông thôn ở phía nam Saskatchewan, Canada, giáp ranh với Montana; đầy đủ là Đô thị Nông thôn Hart Butte số 11 |
| hart of greasedanh từ | danh từ | Con hươu của mùa khi béo |
| White Hart Lanedanh từ riêng | danh từ riêng | Sân vận động cũ của Câu lạc bộ bóng đá Tottenham Hotspur |
| hart's eardanh từ | danh từ | Kleinia grandiflora, một loại cây châu Á từng được sử dụng làm thuốc ở Ấn Độ |
| Hart's linedanh từ | danh từ | Ranh giới của tiền đình âm hộ |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Thị trấn ma ở sa mạc Mojave
- Thị trấn ma ở sa mạc Mojave, quận San Bernardino, California.A ghost town in the Mojave Desert, San Bernardino County, California.
Họ từ (word family)
cùng gốc HartNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápFrancoeur
Ví dụ
- “ .” fifty-thousand . , . .