Hartman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Hà Lan có nguồn gốc từ Hà Lan và Hạ Đứcdanh từ riêngA surname from Dutch of Dutch and Low German origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HartmanDạng gốc (base form)
- HartmansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hartman Hipsdanh từ | danh từ | Hông cực rộng, đặc biệt là trên nhân vật hoạt hình nữ |
| Hartmann's solutiondanh từ | danh từ | Dung dịch lactat Ringer |
| Hartmann's operationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hartmann's procedure |
| Hartmann's proceduredanh từ | danh từ | Phẫu thuật cắt bỏ đại tràng sigma |
| Hartmann's mountain zebradanh từ | danh từ | A mountain zebra of subspecies Equus zebra hartmannae, found in southwestern Angola and western Namibia, and having a dewlap and an unstriped belly.chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc Hartman- HartmannMột họ từ tiếng Đứcdanh từ riêng
- HartmanianLiên quan đến Robert S. Hartman (1910-1973), nhà logic học và triết gia trong lĩnh vực tiên đề họctính từ
- HartmannianLiên quan đến Nicolai Hartmann (1882-1950), triết gia người Đức vùng Baltictính từ
- hartmannulidCác lông mao thuộc họ Hartmannulidaedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanHartman
Ví dụ
- 20 , , . , . . . .