Handy
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ được chuyển từ biệt danh đódanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come in handyđộng từ | động từ | Đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết |
| handy-fightdanh từ | danh từ | Cuộc chiến bằng tay; quyền anh |
| handy dandytính từ | tính từ | Tiện dụng; hữu ích hoặc hữu ích do một thủ thuật hoặc thiết kế thông minh nào đó |
| handy-dandydanh từ | danh từ | Trò chơi đó xem tay nào cầm một cái gì |
| handy tip | Mẹo hữu ích | |
| handy tool | Công cụ tiện dụng | |
| handy tips | Mẹo vặt tiện lợi | |
| handy guide | Cẩm nang tiện ích |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ tiếng Anh
- A male given name from English.
Họ từ (word family)
cùng gốc Handy- handymanThợ sửa lặt vặt, thợ vạn năngdanh từ, động từB2
- handyishHơi tiện dụngtính từ
- handymaxCủa tàu hàng: có tải trọng chở hàng nhỏ (40.000 - 50.000 DWT). Thành viên của lớp Handysizetính từ
- handysizeThuộc loại tàu chở hàng có sức chở hàng nhỏ. Được chia thành các mô tả danh mục phụ phụ thuộc vào kích thước bao gồm tiện dụng, tiện dụng, tối đatính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha