Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
handyish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hơi tiện dụng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Somewhat handy.
Nguồn gốc
(etymology)
handy
+
-ish
Ví dụ
He's
a
handyish
chap
with
a
screwdriver
.
AI
1
Hơi tiện dụng
1
Hơi tiện dụng
1
Hơi tiện dụng