Dịch

Hamm

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ địa hình tiếng Anh của một người sống ở vùng đất bằng phẳng gần sông; hoặc tên dân cư từ một số nơi có cùng tên ở miền nam nước Anhdanh từ riêngAn English topographic surname for someone who lived in an area of flat land near a river; or a habitational name from several places with the same name in southern England.
  2. Thành phố ở Bắc Rhine-Westphalia, Đứcdanh từ riêngA city in North Rhine-Westphalia, Germany.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*hammō“corner, hollow, bend”

AI