Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Vizier người Ba Tư, theo Sách Esther, đã xúi giục một âm mưu thất bại nhằm giết tất cả người Do Thái ở Ba Tư cổ đạidanh từ riêngA Persian vizier who, according to the Book of Esther, instigated a failed plot to kill all of the Jews of ancient Persia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HamanDạng gốc (base form)
- HamansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hamana-hamana-hamanathán từ | thán từ | Bằng lời nói thể hiện sự không nói nên lời |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Haman- HamannMột họdanh từ riêng
- HamaniMột họdanh từ riêng
- hamantaschenBánh quy ba góc Ashkenazi truyền thống được ăn trong ngày lễ Purim của người Do Thái. Nhân bánh có thể được làm từ nhiều loại khác nhau từ hạt anh túc, mận khô, quả hạch, chà là, quả mơ, chất bảo quản trái cây, sô cô la, caramen hoặc pho mátdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiהָמָןhāmān