Dịch

HPV

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vi-rút gây u nhú ở ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of human papillomavirus.
  2. Co mạch phổi do thiếu ô-xydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of hypoxic pulmonary vasoconstriction.
  3. Phương tiện do người láidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of human-powered vehicle.
  4. Hơi ô-xy giàdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of hydrogen peroxide vapor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HPVDạng gốc (base form)
  2. HPVsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 22 .Nam giới lỡ tiêm vắc-xin HPV khi còn đi học sẽ có thể được tiêm miễn phí đến 22 tuổi theo chương trình mở rộng từ thứ Ba tới.
  • .Kenya chính thức khởi động chương trình tiêm chủng HPV vào thứ Sáu tại thị trấn ven biển Mombasa.
  • .Nam giới có thể bị nhiễm HPV.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI