HPV
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vi-rút gây u nhú ở ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of human papillomavirus.
- Co mạch phổi do thiếu ô-xydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of hypoxic pulmonary vasoconstriction.
- Phương tiện do người láidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of human-powered vehicle.
- Hơi ô-xy giàdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of hydrogen peroxide vapor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HPVDạng gốc (base form)
- HPVsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 22 .Nam giới lỡ tiêm vắc-xin HPV khi còn đi học sẽ có thể được tiêm miễn phí đến 22 tuổi theo chương trình mở rộng từ thứ Ba tới.
- .Kenya chính thức khởi động chương trình tiêm chủng HPV vào thứ Sáu tại thị trấn ven biển Mombasa.
- .Nam giới có thể bị nhiễm HPV.