Gunter
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành phố ở Quận Grayson, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Grayson County, Texas, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gunter rigdanh từ | danh từ | Một cấu hình giàn bao gồm một cánh buồm phía trước và phía sau đặt phía sau (phía sau) cột buồm. Nửa dưới của luff (phía trước) của cánh buồm được gắn vào cột buồm, và nửa trên được gắn chặt vào một cột gần như thẳng đứng và cao tới phía trên đỉnh cột buồm, sao cho sân có thể trượt lên xuống cột dưới |
| Gunter's linedanh từ | danh từ | Đường logarit trên thang đo Gunter, được sử dụng để thực hiện phép nhân và chia các số một cách máy móc chỉ với các dấu chia |
| Gunter's chaindanh từ | danh từ | Sợi xích dài 66 foot (tức là dài 4 thanh) được chia thành một trăm mắt xích |
| Gunter's scaledanh từ | danh từ | Thước gỗ, dài hai feet, một mặt được đánh dấu các thang đo của các phần bằng nhau, của dây cung, sin, tiếp tuyến, hình thoi, v.v., và mặt kia là thang đo logarit của các phần khác nhau này, nhờ đó nhiều vấn đề trong điều hướng và khảo sát có thể được giải quyết một cách máy móc, chỉ sử dụng phép chia |
| Gunter's quadrantdanh từ | danh từ | Công cụ chứa một dạng hình chiếu lập thể của hình cầu trên mặt phẳng xích đạo, được sử dụng để tìm giờ trong ngày, góc phương vị của mặt trời, v.v., và để giải các bài toán phổ biến khác về hình cầu hoặc quả địa cầu, cũng như để tính độ cao của một vật thể tính bằng độ |
| according to Guntercụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với according to Cocker |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên riêng dành cho nam giới từ các ngôn ngữ Đức được sử dụng ở Anh thời trung cổ
- A male given name from the Germanic languages used in medieval England.
Ví dụ
- , .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc GunterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcGunther
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*Gunþihari
- từ tiếng German nguyên thủy*Gunþiharjaz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha