Dịch

Guildford

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thị trấn lớn, thị trấn hạt Surrey, Anhdanh từ riêngA large town, the county town of Surrey, England.
  2. Khu chính quyền địa phương có quy chế quận ở Surrey, Anh, được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại thị trấn của quậndanh từ riêngA local government district with borough status in Surrey, England, formed in 1974, with its headquarters in the county town.
  3. Vùng ngoại ô của Sydney, New South Wales, Úcdanh từ riêngA suburb of Sydney, New South Wales, Australia.
  4. Nhà ga đường sắt cũ ở Tasmania, Australiadanh từ riêngA former railway station in Tasmania, Australia.

Cụm từ (phrase)

Old Guildforddanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Fairfield, New South Wales, Australia
Guildford Fourdanh từ riêngNhóm gồm bốn cá nhân bị buộc tội sai vì liên quan trực tiếp đến vụ đánh bom quán rượu Guildford ngày 5 tháng 10 năm 1974 tại Guildford, Surrey, Anh, với cáo buộc có quan hệ với Quân đội Cộng hòa Ireland lâm thời, một tổ chức khủng bố cộng hòa Ireland
Guildford Westdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Cumberland, New South Wales, Australia

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Địa phương trong khu vực hội đồng Waratah-Wynyard
  1. Địa phương trong khu vực hội đồng Waratah-Wynyard, phía tây bắc Tasmania, AustraliaA locality in Waratah-Wynyard council area, north western Tasmania, Australia.

AI