Gilford
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở County Down, Bắc Ireland (mã lưới Ireland J 0648)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in County Down, Northern Ireland (Irish grid ref J 0648).
- Cộng đồng ở thị trấn Innisfil, Quận Simcoe, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in the town of Innisfil, Simcoe County, Ontario, Canada.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Tuscola, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and unincorporated community therein, in Tuscola County, Michigan, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GilfordDạng gốc (base form)
- GilfordsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gilford Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của British Columbia, Canada, giữa Kênh Tribune và Vịnh Knight |
| Hutchinson-Gilford progeriadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progeria |
| Hutchinson–Gilford syndrome | Đồng nghĩa với progeria | |
| Hutchinson-Gilford progeria syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progeria |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở quận Belknap
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Belknap, New Hampshire, Hoa KỳA town in Belknap County, New Hampshire, United States.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha