Guilford
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn ở quận New Haven, Connecticutdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in New Haven County, Connecticut.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jo Daviess, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Jo Daviess County, Illinois.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dearborn, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Dearborn County, Indiana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GuilfordDạng gốc (base form)
- GuilfordsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Guilford Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Greensboro |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn ở hạt Piscataquis
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở hạt Piscataquis, MaineA town in Piscataquis County, Maine.