Dịch

Guilford

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn ở quận New Haven, Connecticutdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in New Haven County, Connecticut.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jo Daviess, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Jo Daviess County, Illinois.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dearborn, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Dearborn County, Indiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GuilfordDạng gốc (base form)
  2. GuilfordsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Guilford Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Greensboro

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn ở hạt Piscataquis
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở hạt Piscataquis, MaineA town in Piscataquis County, Maine.

AI