Greenhouse
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GreenhouseDạng gốc (base form)
- GreenhousesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| greenhouse gasdanh từ | danh từ | Khí nhà kính |
| greenhouse effectdanh từ | danh từ | Hiệu ứng nhà kính, hiệu ứng nhà kiếng |
| greenhouse bugdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với soft scale |
| greenhouse slugdanh từ | danh từ | Milax gagates (họ Milacidae), một loài sên đất |
| greenhouse warmingdanh từ | danh từ | Sự nóng lên do hiệu ứng nhà kính |
| greenhouse cockpitdanh từ | danh từ | Phong cách buồng lái đặc biệt với nhiều cửa sổ, thay vì chỉ đơn giản là kính chắn gió phía trước, như được thấy trên các loại máy bay ném bom Lancaster và Stirling |
| greenhouse-friendlytính từ | tính từ | Không góp phần đáng kể vào hiệu ứng nhà kính |
| super greenhouse gasdanh từ | danh từ | Các loại khí nhà kính có hiệu ứng nhà kính mạnh hơn nhiều bậc so với carbon dioxide |
Họ từ (word family)
cùng gốc GreenhouseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- WMO's , , .
- , .