Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ từ tiếng Anh Trung đại, biến thể của Green.danh từ riêngA surname from Middle English, a variant of Green.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất nằm trong đó, thuộc quận Jay, Indiana.danh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Jay County, Indiana.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Butler, Iowadanh từ riêngA minor city in Butler County, Iowa.
- Thị trấn và khu vực được chỉ định điều tra dân số ở đó, thuộc quận Androscoggin, bang Maine.danh từ riêngA town and census-designated place therein, in Androscoggin County, Maine.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Greene Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Eutaw |
| Greene Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ma ở hạt Vernon, Missouri |
| greened-outtính từ | tính từ | Cảm thấy không khỏe do sử dụng quá nhiều cần sa; cực kỳ cao |
| greener pasturesdanh từ | danh từ | Bất cứ nơi nào hoặc điều kiện thuận lợi hơn hoặc có lợi hơn |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn và làng nằm trong đó
- Thị trấn và làng nằm trong đó, thuộc quận Chenango, New York.A town and village therein, in Chenango County, New York.
Họ từ (word family)
cùng gốc Greene- greenerNgười mới đếndanh từB2
- greeneryTán lá xanh, thảm thực vậtdanh từB2
- greenenThực hiện hoặc trở thành màu xanh lá câyđộng từ
- GreeneanLiên quan đến Graham Greene (1904–1991), nhà văn và nhà phê bình người Anh có tác phẩm khám phá các vấn đề chính trị và đạo đức mâu thuẫn của thế giới hiện đạitính từ
Ví dụ
- ; , , .
- ?
- .