Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
greener pastures
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Bất cứ nơi nào hoặc điều kiện thuận lợi hơn hoặc có lợi hơn
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Any place or condition that is more favorable or beneficial.
Ví dụ
He
worked
there
for
two
years
before
leaving
for
greener
pastures
.
Tom
left
Boston
in
pursuit
of
greener
pastures
and
never
looked
back
.
He
left
his
poorly
paid
job
for
greener
pastures
elsewhere
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Bất cứ nơi nào hoặc điều kiện thuận lợi hơn hoặc có lợi hơn
1
Bất cứ nơi nào hoặc điều kiện thuận lợi hơn hoặc có lợi hơn
1
Bất cứ nơi nào hoặc điều kiện thuận lợi hơn hoặc có lợi hơn