Grants
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố Grantsdanh từ riêngA city, the county seat of Cibola County, New Mexico, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grants Passdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Josephine, Oregon, Hoa Kỳ |
| Grants Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| research grants | Trợ cấp nghiên cứu | |
| government grants | Trợ cấp chính phủ |
Họ từ (word family)
cùng gốc Grants- grantsiteKhoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa canxi, hydro, oxy, natri và vanadidanh từ
- grantsmanNgười thực hành và có kỹ năng tài trợdanh từ
- grantspeakDạng biệt ngữ được sử dụng trong các khoản tài trợ xin tài trợdanh từ
- GrantshouseNgôi làng nhỏ ở Berwickshire, khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland (OS lưới ref NT8065)danh từ riêng