Dịch

Glenna

danh từ riêng (proper noun)
/ˈɡlɛnə/

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ một loại tiền đúc, được sử dụng lặng lẽ từ thế kỷ 19danh từ riêngA female given name originating as a coinage, in quiet use since the 19th century.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI