Georg
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới, một biến thể tiếng Đức ở Scandinavi và lục địa của Georgedanh từ riêngA male given name, a Scandinavian and continental Germanic variant of George.
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Cá nhân danh nghĩa có, ăn hoặc làm một số lượng cực lớn một việc cụ thể, làm sai lệch mức trung bình thống kêdanh từ riêngA notional individual who has, eats, or does an extremely large number of a specified thing, skewing statistical averages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GeorgDạng gốc (base form)
- GeorgsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Spiders Georgdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngoại lệ cực đoan về mặt khái niệm trong một quần thể; ban đầu được mô tả là một ẩn sĩ sống trong hang động ăn 10.000 con nhện mỗi ngày và do đó làm sai lệch mức trung bình thống kê của toàn nhân loại |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ da,et,fo,de,is,no,svGeorg
- từ tiếng LatinhGeōrgius
Họ từ (word family)
cùng gốc GeorgVí dụ
- “!” , . “ ,” . “ .” “,” . “ . , . .”
- “ 8 ” actualy . 0 . , 30–50 3–5 , ”
- , , Georg's . , . .