Dịch

Gates

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Họ Gatesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topographic surname.
  2. Cộng đồng Gatesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural community in British Columbia, Canada.
  3. Thị trấn Gatesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place therein, in Monroe County, New York, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Gates, bang Bắc Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Gates County, North Carolina, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GatesDạng gốc (base form)
  2. GatesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hot Gatesdanh từ riêngĐồng nghĩa với Thermopylae
Two Gatesdanh từ riêngVùng ngoại ô phía nam của Tamworth, quận Tamworth, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SK2101)
Iron Gatesdanh từ riêngHẻm núi trên sông Danube, tạo thành một phần ranh giới giữa Serbia (ở phía nam) và Romania (phía bắc)
break gatesđộng từĐược vào khu vực trường đại học Oxford hoặc Cambridge sau giờ mà học sinh bị hạn chế
Cross Gatesdanh từ riêngVùng ngoại ô bên ngoài của Leeds, Tây Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE3634)
County Gatesdanh từ riêngĐiểm giao nhau lịch sử giữa hai quận của Anh, giữa Poole, Dorset và Bournemouth, Hampshire, hiện hoàn toàn nằm trong quận Bournemouth, Christchurch và Poole, Dorset, Anh (OS lưới ref SZ0691)
Gates Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Gatesville
Gates of Alexanderdanh từ riêngMột trong những con đèo ở phía đông Anatolia, Caucasus và Ba Tư, thường được tưởng tượng như một pháo đài thực sự hoặc như một ranh giới mang tính biểu tượng ngăn cách thế giới văn minh với thế giới kém văn minh

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng Gates
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Custer County, Nebraska, United States.

AI