Galilean
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến Ga-li-lê, hoặc người bản xứ hoặc cư dân ở đótính từOf or pertaining to Galilee, or a native or inhabitant thereof.
- Liên quan đến nhà vật lý, toán học, nhà thiên văn học và triết gia người Ý Galileo Galileitính từOf or pertaining to the Italian physicist, mathematician, astronomer, and philosopher Galileo Galilei.
- Là người bản xứ hoặc cư trú ở Galilêdanh từA native or resident of Galilee.
- Chúa Giêsu Kitôdanh từ riêngJesus Christ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GalileanDạng gốc (base form)
- GalileansSố nhiều (plural)
- more GalileanSo sánh hơn (comparative)
- most GalileanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Galilean moonsdanh từ riêng | danh từ riêng | Bốn vệ tinh lớn nhất của Sao Mộc là Io, Europa, Ganymede và Callisto, được phát hiện bởi Galileo Galilei |
| Galilean satellitesdanh từ | danh từ | Bốn mặt trăng Galileo của Sao Mộc |
| Galilean moondanh từ | danh từ | Bất kỳ trong bốn mặt trăng Galilê |
| Galilean Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Jewish Palestinian Aramaic |
| Galilean refractordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Galilean telescope |
| Galilean telescopedanh từ | danh từ | Một loại kính thiên văn khúc xạ (khúc xạ) tương tự như loại được Galileo Galilei sử dụng |
| Galilean invariancedanh từ riêng | danh từ riêng | Nguyên tắc các định luật chuyển động là như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính |
| Galilean relativitydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Galilean invariance |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tín đồ nhiệt thành của Judas xứ Galilee
- Tín đồ nhiệt thành của Judas xứ Galilee, người cực kỳ phẫn nộ với việc đánh thuế của người La Mã, và bạo lực của ông đã góp phần khiến người sau thề sẽ tiêu diệt toàn bộ chủng tộcA zealous follower of Judas of Galilee, who fiercely resented the taxation of the Romans, and whose violence contributed to induce the latter to vow the extermination of the whole race.
Họ từ (word family)
cùng gốc GalileanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhGalilaeus
- từ tiếng Hy Lạp cổΓαλιλαῖοςGalilaîos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha