Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Galilean satellites
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bốn mặt trăng Galileo của Sao Mộc
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The four Galilean moons of Jupiter.
Ví dụ
Galileo
discovered
that
the
Milky
Way
is
made
of
many
stars
and
that
the
Moon
has
hills
.
He
discovered
four
moons
in
orbit
around
Jupiter
,
which
are
now
known
as
the
Galilean
satellites
.
AI
1
Bốn mặt trăng Galileo của Sao Mộc
1
Bốn mặt trăng Galileo của Sao Mộc
1
Bốn mặt trăng Galileo của Sao Mộc