GTFO
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cút đi, biến điđộng từInitialism of get the fuck out, can be used to express disbelief or displeasure.
- Cút khỏi, biến khỏiđộng từInitialism of get the fuck off. See get off
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tits or GTFOcụm từ | cụm từ | Dùng để bác bỏ điều gì đó mà người nói không quan tâm, không coi là quan trọng hoặc không muốn xem xét hay thảo luận thêm nữa; thường được sử dụng để bác bỏ ý kiến của phụ nữ chuyển giới và chuyển giới nam |
Ví dụ
- " ." "!""Tôi vừa tìm thấy một trăm đô." "Biến đi!"
- ...^([ – ])Anh ta bảo lũ ngốc cút khỏi hiên nhà tôi...
- .Cút khỏi nhà tôi.