Dịch

GPS

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
US/d͡ʒiˈpi.es/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hệ thống định vị toàn cầudanh từ riêngInitialism of Global Positioning System (“a U.S. military-based satellite navigation system”).
  2. Viết tắt của hệ thống định vị toàn cầu ("hệ thống định vị vệ tinh").danh từInitialism of global positioning system (“satellite navigation system”).
  3. Dấu ba chấm của bộ thu GPSdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of GPS receiver.
  4. Xác định vị trí bằng hệ thống GPSđộng từngoại động từ (transitive)To locate something using a GPS system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GPSNguyên thể (infinitive)
  2. GPSesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. GPSedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. GPSingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

GPS systemdanh từHệ thống GPS
A-GPSdanh từ riêngViết tắt của Assisted GPS
GPS artdanh từNghệ thuật dựa trên Hệ thống định vị toàn cầu (GPS), đặc biệt là các bản vẽ được tạo bằng cách ghi lại các tuyến đường đã lên kế hoạch trước
GPS drawingdanh từĐồng nghĩa với GPS art
GPS receiverdanh từThiết bị nghe nhìn, được trang bị cho phương tiện giao thông đường bộ dân dụng, sử dụng Hệ thống Định vị Toàn cầu của quân đội (hệ thống Navstar của Hoa Kỳ) để hỗ trợ điều hướng
gps signalTín hiệu GPS
gps trackerThiết bị định vị GPS
gps navigatorThiết bị dẫn đường gps

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của hội chứng Goodpasture
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Goodpasture syndrome.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ.
  • .Tôi bị trộm mất cái GPS rồi.
  • , .

AI