Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hệ thống định vị toàn cầudanh từ riêngInitialism of Global Positioning System (“a U.S. military-based satellite navigation system”).
- Viết tắt của hệ thống định vị toàn cầu ("hệ thống định vị vệ tinh").danh từInitialism of global positioning system (“satellite navigation system”).
- Dấu ba chấm của bộ thu GPSdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of GPS receiver.
- Xác định vị trí bằng hệ thống GPSđộng từngoại động từ (transitive)To locate something using a GPS system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| GPS systemdanh từ | danh từ | Hệ thống GPS |
| A-GPSdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Assisted GPS |
| GPS artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật dựa trên Hệ thống định vị toàn cầu (GPS), đặc biệt là các bản vẽ được tạo bằng cách ghi lại các tuyến đường đã lên kế hoạch trước |
| GPS drawingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với GPS art |
| GPS receiverdanh từ | danh từ | Thiết bị nghe nhìn, được trang bị cho phương tiện giao thông đường bộ dân dụng, sử dụng Hệ thống Định vị Toàn cầu của quân đội (hệ thống Navstar của Hoa Kỳ) để hỗ trợ điều hướng |
| gps signal | Tín hiệu GPS | |
| gps tracker | Thiết bị định vị GPS | |
| gps navigator | Thiết bị dẫn đường gps |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của hội chứng Goodpasture
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Goodpasture syndrome.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ.
- .Tôi bị trộm mất cái GPS rồi.
- , .