Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng nhạy cảm, gợi cảm được đề xuất trên thành trước của âm đạodanh từA proposed sensitive, erogenous zone on the anterior wall of the vagina.
- Tiêu điểm; một địa điểm (thực tế hoặc ẩn dụ) nơi hoạt động nên được định hướng để có kết quả tốt nhấtdanh từA focal point; a place (real or metaphorical) where activity should be directed for the best result.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- G-spotDạng gốc (base form)
- G-spotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| G-spotterdanh từ | danh từ | Thiết bị kích thích điểm G |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kích thích điểm G của
- ngoại động từ (transitive)To stimulate the G-spot of.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ' .
- , , , Newsweek's , “ ."
- ?