Dịch

G-spot

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vùng nhạy cảm, gợi cảm được đề xuất trên thành trước của âm đạodanh từA proposed sensitive, erogenous zone on the anterior wall of the vagina.
  2. Tiêu điểm; một địa điểm (thực tế hoặc ẩn dụ) nơi hoạt động nên được định hướng để có kết quả tốt nhấtdanh từA focal point; a place (real or metaphorical) where activity should be directed for the best result.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. G-spotDạng gốc (base form)
  2. G-spotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

G-spotterdanh từThiết bị kích thích điểm G

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kích thích điểm G của
  1. ngoại động từ (transitive)To stimulate the G-spot of.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ' .
  • , , , Newsweek's , “ ."
  • ?

AI